Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 11

Nhân tiện chuẩn bị dữ liệu cho game Bucha Học tiếng Nhật, có một bạn rất nhiệt tình đã giúp ad gõ lại toàn bộ từ vựng Mimi Kara Oboeru N2. Chính vì vậy mỗi tuần ad cũng sẽ kiểm tra, tổng hợp lại một Unit từ vựng của N2 cho mọi người tham khảo. Hôm nay là Unit 11 nhé mọi người, sắp tới sẽ có đủ từ N3-N1 luôn, hiện tại thì ad đang khá vất vả trong việc tổng hợp và chỉnh sửa lại, nên nếu ai có hứng thú giúp ad thì cứ comment vào bên dưới nhé.

Tổng hợp các bài từ vựng Mimi Kara Oboeru đã post:

[box type=”download” align=”” class=”” width=””]

Mimi Kara Oboeru N3:

[tie_list type=”starlist”]

  1. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Unit 1
  2. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Unit 2
  3. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Unit 3
  4. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Unit 4
  5. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Unit 5
  6. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Unit 6
  7. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Unit 7
  8. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Unit 8
  9. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Unit 9
  10. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Unit 10
  11. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Unit 11
  12. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Unit 12

[/tie_list]

[/box]

[box type=”download” align=”” class=”” width=””]

Mimi Kara Oboeru N2:

[tie_list type=”starlist”]

  1. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 1
  2. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 2
  3. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 3
  4. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 4
  5. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 5
  6. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 6
  7. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 7
  8. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 8
  9. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 9
  10. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 10
  11. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 11

[/tie_list]

[/box]

[box type=”download” align=”” class=”” width=””]

Mimi Kara Oboeru N1:

[tie_list type=”starlist”]

  1. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N1 – Unit 1
  2. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N1 – Unit 2
  3. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N1 – Unit 3
  4. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N1 – Unit 4
  5. Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N1 – Unit 5

[/tie_list]

[/box]

891 人物 じんぶつ nhân vật
892 もの người, kẻ
893 各自 かくじ mỗi người
894 気分 きぶん tâm tư, tinh thần
895 気配 けはい cảm giác, linh cảm
896 生きがい いきがい mục đích sống
897 行儀 ぎょうぎ tác phong, cách cư xử
898 ひん hàng hóa
899 姿 すがた hình ảnh, bóng dáng
900 姿勢 しせい tư thế, thái độ
901 見かけ みかけ ngoại hình, nhìn có vẻ
902 ふり ふり đơn sơ, giả vờ
903 苦情 くじょう phàn nàn
904 口実 こうじつ xin lỗi, bào chữa
905 動機 どうき động cơ
906 皮肉 ひにく giễu cợt, mỉa mai
907 意義 いぎ ý nghĩa
908 主義 しゅぎ nguyên tắc, niềm tin
909 精神 せいしん tinh thần
910 年代 ねんだい kỷ nguyên, giai đoạn, thế hệ
911 世代 せだい thời đại , thế hệ
912 基礎 きそ cơ bản
913 基準 きじゅん tiêu chuẩn
914 標準 ひょうじゅん tiêu chuẩn, cấp bậc, trung bình
915 典型 てんけい điển hình, mô hình
916 方言 ほうげん tiếng địa phương
917 分布 ぶんぷ phân phối
918 発展 はってん phát triển, mở rộng
919 文明 ぶんめい văn minh
920 普及 ふきゅう lan tràn, khuếch tán
921 制限 せいげん hạn chế
922 限度 げんど hạn chế, có giới hạn
923 限界 げんかい giới hạn, ranh giới
924 検討 けんとう nghiên cứu, xem xét
925 選択 せんたく lựa chọn
926 考慮 こうりょ xem xét
927 重視 じゅうし xem xét, suy tính
928 見当 けんとう phỏng đoná, ước tính
929 訂正 ていせい đính chính
930 修正 しゅうせい chỉnh sửa, sửa đổi
931 反抗 はんこう chống, không vâng lời
932 抵抗 ていこう đẩy lui, chống đối
933 災難 さいなん tai nạn, thiên tai
934 汚染 おせん ô nhiễm
935 がい có hại
936 伝染 でんせん truyền nhiễm
937 対策 たいさく đối sách, biện pháp đối phó
938 処置 しょち biện pháp, xử lý, điều trị
939 処分 しょぶん tiêu hủy, trừng trị
940 処理 しょり xử lý
941 vòng, lặp
942 でこぼこ でこぼこ lồi lõm, ổ gà
943 あと dấu vết
944 手間 てま thời gian, phiền phức
945 能率 のうりつ hiệu quả, năng suất
946 性能 せいのう hiệu năng, hiệu quả
947 操作 そうさ thao tác hoạt động
948 発揮 はっき phát huy, gắng sức
949 頂点 ちょうてん đỉnh, điểm
950 周辺 しゅうへん xung quanh
951 現場 げんば hiện trường
952 状況 じょうきょう trạng thái, tình trạng
953 組織 そしき tổ chức
954 制度 せいど chế độ
955 構成 こうせい cấu thành
956 形式 けいしき hình thức
957 傾向 けいこう khuynh hướng
958 方針 ほうしん phương châm, chính sách
959 徹底 てってい triệt để
960 分析 ぶんせき phân tích
961 維持 いじ duy trì
962 管理 かんり quản lý, điều hành, điều khiển
963 行方 ゆくえ tung tích, tương lai
964 はし cạnh
965 địa điểm, kinh nghiệm, dịp
966 分野 ぶんや lĩnh vực
967 需要 じゅよう nhu cầu
968 供給 きょうきゅう cung cấp
969 物資 ぶっし vật tư
970 用途 ようと sử dụng
971 関連 かんれん liên quan, quan hệ
972 消耗 しょうもう tiêu thụ, tiêu hao
973 欠陥 けっかん khuyết điểm, hỏng
974 予備 よび dự bị, dự trữ
975 付属 ふぞく sự phụ thuộc, sát nhập
976 手当 てあて trị liệu, chuẩn bị
977 もと nguyên, ban đầu, lý do
978 めん mặt, mặt phẳng, diện mạo
979 せつ thuyết, ý kiến
980 sai khác, khoảng cách
981 giữa, trong khoảng
982 ぶん thành phần, điều kiện
983 すじ cốt truyện
984 余裕 よゆう thừa, dư ra, phụ cấp
985 負担 ふたん gánh chịu
986 保証 ほしょう bảo hành
987 催促 さいそく thúc giục, gợi nhớ
988 成立 せいりつ thành lập
989 矛盾 むじゅん mâu thuẫn
990 存在 そんざい tồn tại

[ads2]

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *