[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 24

Bài 24: 気持ち Cảm giác 気持ちをこめる chứa đầy tấm lòng 心を込める こころをこめる chứa chan tình cảm 気分がいい きぶんがいい tâm trạng tốt 気分が悪い きぶんがわるい tâm trạng không tốt プラスの気持ち cảm giác tích cực 安心する あんしんする an tâm ほっとする thở phào nhẹ nhõm 満足する まんぞくする hài lòng, thỏa mãn わくわくする hồi hộp 感動する かんどうする cảm động 幸せな しあわせな hạnh phúc 笑顔 えがお gương mặt […]

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 23

Bài 23: 体。健康  Cơ thể - Sức khỏe 全身 ぜんしん toàn thân 頬 ほお(ほほ) má 肱 ひじ khuỷu tay 手首 てくび cổ tay 腰 こし eo お尻 おしり mông 膝 ひざ đầu gối 脳 のう não 心臓 しんぞう tim 胃 い dạ dày 血液 けつえき máu 筋肉 きんにく cơ bắp 骨を折る ほねをおる gãy xương 骨折する こっせつする gãy xương 肌 はだ da 呼吸する こきゅうする hô hấp, hít thở 息をする いきをする thở 息を吸う いきをすう hít vào 息を吐く いきをはく hít thở 消化する しょうかする tiêu hóa 健康 けんこう sức […]

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 22

Bài 22: 生き物と人間 Sinh vật và Loài người 動物 どうぶつ động vật 猿(サル)さる con khỉ 熊(クマ)くま con gấu 虎(トラ)とら con hổ パンダ gấu trúc 羊(ヒツジ)ひつじ con cừu 群れ むれ bầy đàn 山羊(ヤギ)やぎ con dê 蛇(ヘビ)へび  con rắn 鰐(ワニ)わに con cá sấu ペンギン chim cánh cụt イルカ cá heo 鯨(クジラ)くじら cá voi 亀(カメ)かめ con rùa 鮫(サメ)さめ cá mập 鮪(マグロ)まぐろ cá ngừ […]

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 21

Bài 21: 自然と人間 Tự nhiên và Loài người 自然 しぜん tự nhiên 人間 にんげん loài người, con người 宇宙 うちゅう vũ trụ 地球 ちきゅう trái đất 太陽 たいよう mặt trời 波 なみ sóng 陸 りく lục địa 大陸 たいりく châu lục, đại lục 北極 ほっきょく bắc cực 南極 なんきょく nam cực 砂漠 さばく sa mạc 森林 しんりん rừng rậm, rừng rú 谷 たに thung lũng, khe cốc 気候 きこう khí […]

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 20

Bài 20: 材料。道具  Vật liệu - Dụng cụ 油 あぶら dầu ăn 石油 せきゆ dầu khí 石炭 せきたん than đá 鉄 てつ sắt スチール製の棚 スチールせいのたな kệ, giá thép 金メダル きんメダル huy chương vàng 銀/シルバー ぎん bạc 銅 どう đồng ダイヤモンド kim cương アルミ缶 アルミかん lon nhôm 金属 きんぞく kim loại 輪ゴム わゴム dây cao su ビニールの袋 ビニールのふくろ túi nhựa ナイロンの靴下 ナイロンのくつした túi nylon プラスチックの容器 プラスチックのようき thùng nhựa 綿のシャツ めんのシャツ  áo bông ウールのセーター áo len lông […]