Ngữ pháp N1 tiếng Nhật: ~を限りに

Cấu trúc: [名] + を限りに Ý nghĩa: Thông báo mốc thời gian kết thúc sự việc gì đó (cho đến hết ngày/tháng/ năm …). Danh từ đứng trước 「を限りに」là danh từ chỉ thời gian, thường là 「今日、今回、本年度、今年」(〜の時までで、それまで続いていたことを終わりにする、と宣言する) Ví dụ: ① 本年度を限りにこの講座(こうざ)の受講生(じゅこうせい)募集を行わないことになりました。 […]

Ngữ pháp N1 tiếng Nhật: ~といったところだ

Cấu trúc: [名]/ [動]辞書形 + といったところだ Ý nghĩa: Cùng lắm cũng chỉ đến… Diễn tả một mức độ nào đó không cao lắm, thường đi sau những con số biểu thị số lượng ít. Câu ví dụ: ① 当地は夏もそれほど暑くありません。最高に暑い日でも26、7 度といったところだ。 → Vùng này mùa […]

Ôn tập kiến thức tiếng Nhật N1

Cấu trúc 1: ~(よ)うにも~ない 意味: want to ~ but can’t có muốn ~ cũng không thể. 接続: [動-意向形] +にも+ [動-辞書形] +ない 例文: お金がなくて、新しいパソコンを買おうにも買えない。 Tôi không có tiền, có muốn mua máy tính mới cũng không thể. Vấn đề mình muốn đưa ra là cấu trúc […]