SỢ QUÁI GÌ MÀ KHÔNG VIẾT – Chữ Nguyệt (月)

Chữ hôm nay cũng dễ này, nhưng để viết đẹp thì cần cẩn thận ^^
Bộ: 月 – NGUYỆT
訓: つき
音: ゲツ, ガツ
Số nét: 4
JLPT: N5
Nghĩa: Mặt trăng. Tháng.
Ví dụ :
月末 NGUYỆT MẠT getsumatsu ( chữ MẠT 末 có nghĩa là cuối cùng, mạt vận) cuối tháng
正月CHÍNH NGUYỆT shougatsu ( chữ CHÍNH 正 nghĩa là Phải, là chính đáng. Ngay, ở giữa. Ngay thẳng ) ngày Tết
月見NGUYỆT KIẾN tsukimi ( chữ KIẾN trong 見る miru – sự ngắm nhìn ) – ngắm trăng
Dễ thế này mà không viết thì phí

chu nguyet

Nguồn: Fanpage Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *