SỢ QUÁI GÌ MÀ KHÔNG VIẾT – Chữ Nam (男)

Nếu các bạn ghép hai chữ 力 với chữ 田 cuả hôm qua và hôm kia sẽ ra chữ của hôm nay : 男
Bộ: 男 – NAM
訓: おとこ, お
音: ダン, ナン
Số nét: 7
JLPT: N5
Bộ thành phần: 田 (ĐIỀN) 力 (LỰC)
Nghĩa: Con trai. Tước nam, một trong năm tước công hầu bá tử nam [公侯伯子男].
Ví dụ
男性 NAM TÍNH dansei đàn ông (chữ TÍNH性 chỉ giới tính )
長男 TRƯỞNG NAM chounan con trai cả ( chữ Trưởng 長, hay TRƯỜNG cùng là một nhưng có ý nghĩa khác nhau, nếu đọc là TRƯỞNG thì chỉ sự trưởng thành, còn đọc là TRƯỜNG thì có nghĩa là dài)
男女 NAM NỮ danjo nam nữ ( NỮ 女 là nữ nhi )
Nào, bắt tay vào viết thôi các bạn ^^
chu nam

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *