Ôn tập kiến thức tiếng Nhật N1

Cấu trúc 1: ~(よ)うにも~ない

意味: want to ~ but can’t có muốn ~ cũng không thể.
接続: [動-意向形] +にも+ [動-辞書形] +ない
例文: お金がなくて、新しいパソコンを買おうにも買えない。
Tôi không có tiền, có muốn mua máy tính mới cũng không thể.

Vấn đề mình muốn đưa ra là cấu trúc này khác cấu trúc (よ)としても ở đâu?
Ví dụ cụ thể 2 câu này khác nhau ở điểm gì?
お金がなくて、新しいパソコンを買おうにも買えない。
お金がなくて、新しいパソコンを買おうとしても買えない。
Và nếu diễn đạt theo những kiến thức đơn giản hơn chẳng hạn:
お金がなくて、新しいパソコンを買いたいけど、買えない。
thì có vấn đề gì ko?

Ngày thứ 2: ~であれ

N + であれ = dù, kể cả là N thì cũng sao sao đó.

Các cặp hay xuất hiện cùng であれ
たとえ~~であれ
どんな~~であれ
いかに~~であれ

Ví dụ:
社長 であれ規則はまもらないといけない。
Dù là giám đốc thì cũng phải giữ đúng các quy tắc.

たとえ天気がどうであれ、僕は行きます。
Dù thời tiết có thế nào thì tôi cũng sẽ đi.

通勤がいかに不便であれ、引越しするつもりはない。
Dù việc đi làm có bất tiện thế nào, tôi cũng ko có ý định chuyển nhà.

Vấn đề với cấu trúc của ngày hôm nay đơn giản hơn hôm qua một chút. Đó là nó khác với でも\ても ở điểm gì?

さえ và すら

Hôm nay 2 mục ôn tập N1, N2 sẽ được gộp chung làm 1 vì có sự liên hệ giữa 1 cấu trúc N1 và 1 cấu trúc N2. Đó là さえ (N2) và すら (N1).

-Sự giống nhau giữa 2 cấu trúc này đó là về nghĩa. Chúng cùng có nghĩa là “ngay cả”, kiểu như: “ngay cả tôi”, “ngay cả Ngọc Trinh”, blah blah,…

-Sự khác biệt:
+ về ngữ pháp:
Sự kết hợp khi đặt trong câu thì cả 2 đều có thể đặt ngay sau danh từ, cụm danh từ. Tuy nhiên さえ có thể đặt sau cả động từ MASU, động từ thể TE, tính từ các loại còn すら thì không.
Ví dụ:

○ 名前を呼んでさえくれなかった。 -> ngay cả việc gọi tên tôi nó cũng ko thèm gọi
× 名前を呼んですらくれなかった。

+ về nghĩa:
さえ dùng trong văn nói còn すら dùng trong văn viết nên giao tiếp hàng ngày cùng lắm là các bạn thấy さえ chứ ko có ai dùng すら. Đây cũng là một đặc điểm của các cấu trúc N1, thường là văn viết, các văn bản pháp lý nên nhiều người thắc mắc tại sao mà ít khi thấy và nhiều khi người Nhật cũng ko biết. Ví dụ:

○ 君さえいれば、他に何もいらない。–> Chỉ cần có em, thì tất cả những điều khác đều không quan trọng –> Thánh tán gái :))
× 君すらいれば、他に何もいらない。

不景気で社長の給料でさえ生活できなければ、農民の私はどうする?
Kinh tế bết bát, lương giám đốc mà còn chết đói thì người nông dân em biết phải nàm xao?

Bài ôn tập hôm nay chỉ đến đây thôi nhưng các bạn có để ý thấy trong câu cuối cùng có dạng N+でさえ thay vì N+さえ không? Thực ra ngoài でさえ còn có にさえ、をさえ,… Trong bài tiếp theo chúng ta sẽ tập trung tìm hiểu kĩ hơn vấn đề này, lúc đó có gì nhờ các bạn chỉ giáo giúp

あるまじき

あるまじき có nghĩa là “không xứng đáng, không phù hợp”

Ví dụ:

国民を嫌がらせるとは、警察官にあるまじき行為だ。
Nhũng nhiễu dân lành không phải là hành động xứng đáng với người cảnh sát.

リーダーとしてふさわしい行動、あるまじき行動
Những hành động phù hợp và không phù hợp với người lãnh đạo.

Qua ví dụ cuối chúng ta thấy ふさわしい và あるまじき dường như là cặp trái nghĩa. Chú ý là ふさわしい là tính từ đuôi い còn あるまじき thì chẳng là tính từ đuôi gì cả. Và một điểm giống nhau của 2 từ này là khi nói “xứng đáng/không xứng đáng với ABCXYZ” thì chúng ta đều dùng に như ABCXYZにふさわしい hoặc ABCXYZにあるまじき.

Giờ hãy relax và thong thả ôn lại một số kiến thức đơn giản nhưng có võ với các cụm từ liên quan đến bộ phận cơ thể nha.

1. 頭を抱える。
頭:あたま Đầu
抱える:かかえる Ôm
==> Ôm đầu: chỉ lúc bạn gặp khó khăn, không biết nên giải quyết thế nào. Ôm đầu suy nghĩ.
今、子供の結婚問題で頭を抱えている。
Bây giờ tôi đang đau đầu về chuyện kết hôn của bọn trẻ.

2. 目が高い。
目:め Mắt
高い:たかい Cao.
==> Có mắt nhìn: chỉ việc bạn có con mắt tinh, có thể nhìn đâu là đồ tốt, đâu là đồ không tốt.
こういうものを選ばれたなんて、さすがお目が高い。
Chọn được đồ như thế này, bạn quả là có con mắt tinh tường.

3. 口が滑る。
口:くち Miêng
滑る:すべる Trượt, trơn trượt.
==> Buột miệng, trót nói điều gì không nên nói.
つい口が滑って秘密をもらす。Trót buộc miệng làm lộ ra bí mật.

4. 鼻にかける。
鼻:はな Mũi
かける: Treo lên
==> Tự kiêu, tự mãn.
学歴を鼻に掛ける。Tự mãn về bản thành tích học tập của mình.

Phần mềm hỗ trợ: https://itunes.apple.com/us/app/jlpt-ngu-phap-toan-tap/id872920258

japanese

Tổng hợp link nguồn:

https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/875352695814742/

https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/875875535762458/

https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/877923598890985/

https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/879782828705062/

https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/904017656281579/

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *