Động từ thể sai khiến trong tiếng Nhật

A. Cách chia thể sai khiến 使役形 (しえきけい) từ thể từ điển. 1. Động từ nhóm 1: Chuyển đuôi う → あ + せる Ví dụ: 言う(いう)→ 言わせる、 話す(はなす)→ 話させる、 書く(かく)→ 書かせる 2. Động từ nhóm 2: Chuyển đuôi る → させる Ví dụ: 食べる(たべる)→ 食べさせる、 見る(みる)→ 見させる、 起きる(おきる)→ 起きさせる […]

Động từ thể bị động trong tiếng Nhật

A. Cách chia động từ thể bị động (受身:うけみ) từ thể từ điển: 1. Động từ nhóm 1: Chuyển đuôi う → あ + れる Ví dụ: 話す(はなす)→ 話される、言う(いう)→ 言われる、書く(かく)→ 書かれる 2. Động từ nhóm 2: Bỏ đuôi る → られる Ví dụ: 食べる(たべる)→ 食べられる、見る(みる)→ 見られる、教える(おしえる)→ 教えられる * […]

Các biểu hiện, thay đổi, biến đổi ở cách dùng từ trong văn nói tiếng Nhật

1. Biến đổi âm tiết ( biểu hiện trong văn nói dân dã thường nhật) – う → X  ほんと?(ほんとう) Thật à? – ~ていく → ~てく 。  傘(かさ)、持(も)ってく?(もっていく) Mang ô theo chứ? – ~ていない → ~てない。この辺(へん)には落(お)ちってない?(落ちっていない) Xem có rơi đồ quanh quanh đây không? – ~ている→ ~てる。   やってるよ(やっている) Tôi đang làm […]