Ôn tập kiến thức tiếng Nhật N1

Cấu trúc 1: ~(よ)うにも~ない 意味: want to ~ but can’t có muốn ~ cũng không thể. 接続: [動-意向形] +にも+ [動-辞書形] +ない 例文: お金がなくて、新しいパソコンを買おうにも買えない。 Tôi không có tiền, có muốn mua máy tính mới cũng không thể. Vấn đề mình muốn đưa ra là cấu trúc […]