Danh sách một số động từ nhóm 2 trong tiếng Nhật

Trong tiếng Nhật, có 3 nhóm động từ là động từ nhóm 1, động từ nhóm 2 và động từ nhóm 3.

+ Động từ nhóm 2: là những động từ tận cùng bằng đuôi え hoặc có cách phát âm là âm え.

Ví dụ:
-食べます(たべます)(Ăn)
-寝ます(ねます)(Ngủ)
-覚えます(おぼえます)(Nhớ)
-教えます(おしえます)(Dạy)
Ngoài ra, có 9 động từ tận cùng bằng đuôi い hoặc có cách phát âm là âm い nhưng vẫn thuộc nhóm 2 (ai phát hiện thêm thì la lên cho ad bik nha)
1. おります (xuống)
2. あびます (tắm)
3. きます (mặc)
4. たります (đủ)
5. おきます (thức)
6. みます (xem)
7. います (có)
8. かります (mượn)
9. できます (có thể)

hoc tieng Nhat

Đây là 138 động từ nhóm 2 sơ cấp, có thể nói là cơ bản mà mình đã soạn. Bên cạnh đó cũng không tránh khỏi những sai sót mong mọi người gớp ý và bổ sung thêm nhé!

  1. あびます* 浴びる tắm[dục]
  2. います* いる có(người và động vật)
  3. おきます* 起きる thức dậy, xảy ra[khởi]
  4. おきます* 起きる xảy ra(tai nạn)[khởi]
  5. おちます* 落ちる rơi, rớt(hành lý)[lạc]
  6. おります* 降りる xuống(phương tiện)[giáng]
  7. かります* 借りる mượn[tá]
  8. きます* 着る mặc[trước]
  9. しんじます* 信じる tin, tin tưởng[tín]
  10. すぎます* 過ぎる quá, qua(giờ)[quá]
  11. ぞんじます* 存じる biết(khiêm nhường)[tồn]
  12. たります* 足りる đủ[túc]
  13. できます* できる có thể, được xây dựng, hoàn thành
  14. とじます* 閉じる đóng, nhắm[bế]
  15. にます* 煮る nấu[chử]
  16. にています* 似ている giống[tự]
  17. みます* 見る xem[kiến]
  18. みます* 診る khám bệnh[chẩn]
  19. あきらめます 諦める bỏ, từ bỏ[đới]
  20. あけます 開ける mở(cửa)[khai]
  21. あげます あげる cho(đối với bạn bè)[thượng]
  22. あげます 上げる nâng, nâng lên, tăng lên[thượng]
  23. あげます 揚げる chiên[dương]
  24. あたためます 温める làm nóng, hâm nóng[ôn]
  25. あつめます 集める thua thập, sưu tầm[tập]
  26. いためます 炒める xào[
  27. いじめます いじめる bắt nạt
  28. いれます 入れる cho vào, bỏ vào[nhập]
  29. いれます 入れる bật(công tắc điện, nguồn điện)[nhập]
  30. うえます 植える trồng(cây)[trực]
  31. うけます 受ける nhận, thi[thụ]
  32. うまれます 生まれる được sinh ra[sinh]
  33. うめたてます 埋め立てる lấp(biển)[lý lập]
  34. うれます 売れる bán chạy, được bán[mại]
  35. おいかけます 追いかける đuổi theo[truy]
  36. おしえます 教える dạy[giáo]
  37. おくれます 遅れる chậm, muộn[trì]
  38. おちゃをたてます お茶をたてる pha trà, khuấy trà[trà]
  39. おぼえます 覚える nhớ, thuộc[giác]
  40. おれます 折れる bị gãy[chiết]
  41. かえます 換える đổi[hoán]
  42. かえます 変える thay đồ[biến]
  43. かきまぜます かき混ぜる khuấy[hỗn]
  44. かけます 掛ける treo(hình)[quải]
  45. かけます 掛ける khóa(chìa khóa)[quải]
  46. かけます 掛ける ngồi(ghế)[quải]
  47. かけます 欠ける đeo(kính)[khiếm]
  48. かけます かける gọi điện thoại
  49. かぞえます 数える đếm(tiền)[số]
  50. かたづけます 片付ける dọn dẹp, sắp sếp[phiến phó]
  51. かんがえます 考える nghĩ, suy nghĩ[khảo]
  52. きえます 消える tắt(điện, đèn)[tiêu]
  53. きがえます 着替える thay đồ[trước thế]
  54. きこえます 聞こえる nghe thấy[văn]
  55. きめます 決める quyết định[quyết]
  56. きれます 切れる bị đứt(tay, dây)[thiết]
  57. きをつけます 気をつける chú ý, cẩn thận[khí]
  58. くれます くれる cho(người nhỏ hơn hoặc con vật
  59. くみたてます 組み立てる lắp ráp[tổ lập]
  60. くらべます 比べる so sánh[tỉ]
  61. けます 蹴る đá[
  62. こたえます 答える trả lời[đáp]
  63. こわれます 壊れる hư[hoại]
  64. さしあげます さしあげる cho(đối với người trên)
  65. さげます 下げる hạ, hạ xuống, giảm xuống[hạ]
  66. しらせます 知らせる báo, thông báo[tri]
  67. しめます 閉める đóng(cửa)[bế]
  68. しめます しめる thắt, buộc(cà vạt, dây giày,…)
  69. しらべます 調べる điều tra, tìm hiểu, xem[điều]
  70. すてます 捨てる bỏ đi, vứt[sả]
  71. そだてます 育てる nuôi, trồng[dục]
  72. そめます 染める nhuộm[nhiễm]
  73. たしかめます 確かめる xác nhận[xác]
  74. たてます 建てる xây, xây dựng[kiến]
  75. たすけます 助ける giúp, giúp đỡ[trợ]
  76. たずねます 訪ねる đến thăm[phỏng]
  77. たべます 食べる ăn[thực]
  78. ためます 貯める để dành[trữ]
  79. たおれます 倒れる bị ngã, bị đổ[đảo]
  80. つかれます 疲れる mệt[bì]
  81. つけます 付ける lắp, ghép thêm[phó]
  82. つけます 付ける vẽ, đánh đâu(tròn)[phó]
  83. つけます つける bật, mở
  84. つけます つける chấm(xì dầu)
  85. つたえます 伝える truyền, truyền đạt[truyền]
  86. つづけます 続ける tiếp tục[tục]
  87. つとめます 勤める làm việc ở[cần]
  88. つれます 連れる dẫn theo[lien]
  89. てにいれます 手に入れる có được, lấy được, đoạt được[thủ nhập]
  90. でます 出る chạy, xuất phát(bus)[xuất]
  91. でます 出る ra, ra khỏi, tốt nghiệp[xuất]
  92. でます 出る tham gia, tham dự(trận đấu)[xuất]
  93. でます 出る được xuất bản[xuất]
  94. でかけます 出かける đi ra ngoài(có mục đích)[xuất]
  95. とどけます 届ける gửi đến, chuyển đến[giới]
  96. とめます 泊める cho trọ lai[bạt]
  97. とらえます とらえる giành được
  98. とりかえます 取り替える đổi, thay[thủ thế]
  99. とれます 取れる bị đứt, tuột(nút, khuy)[thủ]
  100. なげます 投げる ném[đầu]
  101. ならべます 並べる bày ra, xếp thành hàng[tịnh]
  102. なれます 慣れる làm quen với(tập quán)[quán]
  103. にえます 煮える chín, được nấu[chử]
  104. にげます 逃げる chạy trốn, bỏ chạy[đào]
  105. ぬれます 濡れる ướt[
  106. ねます 寝る ngủ[tẩm]
  107. のこります 残る ở lại, còn lại[tàn]
  108. のせます 載せる chất lên, để lên, đặt lên[tải]
  109. のりかえます 乗り換える chuyển, đổi(phương tiện)[thừa hoán]
  110. はえます 生える mọc(cây)[sinh]
  111. はじめます 始める bắt đầu(người)[thủy]
  112. はずれます 外れる tuột, bung(cái nút)[ngoại]
  113. はれます 晴れる nắng, quang đãng[tình]
  114. ひにかけます 火にかける cho qua lửa, đun[hỏa]
  115. ふえます 増える tăng, tăng lên(xuất khẩu)[tăng]
  116. ほめます 褒める khen[bao]
  117. まけます 負ける thua[phụ]
  118. まぜます 混ぜる trộn, khuấy[hỗn]
  119. まちがえます 間違える nhầm, sai[gian vi]
  120. みえます 見える nhìn thấy[kiến]
  121. みせます 見せる cho xem[kiến]
  122. みつけます 見つける tìm thấy[kiến]
  123. むかえます 迎える đón[nghinh]
  124. めいわくをかけます 迷惑をかける làm phiền[mê hoặc]
  125. めがさめます 目が覚める tỉnh giấc, tỉnh giấc[mục giác]
  126. もえます 燃える cháy được[nhiên]
  127. やけます 焼ける cháy, được nướng[thiêu]
  128. やせます 痩せる ốm, gầy đi, giảm cân[sầu]
  129. やぶれます 破れる bị rách(giấy tờ)[phá]
  130. やめます 止める ngưng[chỉ]
  131. やめます 辞める bỏ, thôi(việc công ty)[từ]
  132. ゆでます ゆでる luộc
  133. ゆれます 揺れる rung[dao]
  134. よごれます 汚れる bị bẩn(quần áo)[ố]
  135. わかれます 別れる chia tay, từ biệt[biệt]
  136. わかれます 別れる chia, chia nhỏ, chia ra[biệt]
  137. わすれます 忘れる quên[vong]
  138. われます 割れる vỡ[cát]

2 thoughts on “Danh sách một số động từ nhóm 2 trong tiếng Nhật

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *