10 thành ngữ tiếng Anh với mặt trăng

Mặt trăng xuất hiện rất nhiều trong lĩnh vực văn hoá, nghệ thuật của các quốc gia trên thế giới. Có rất nhiều thành ngữ tiếng Anh quen thuộc cũng dùng hình ảnh này để khiến câu nói thêm phần sinh động.

1. Ask for the moon: Làm điều không tưởng

Ví dụ:

She is trying to earn money in one week to go around the world, and I think she is asking for the moon.

Cô ấy đang cố gắng kiếm tiền trong một tuần để đi vòng quanh thế giới, tớ nghĩ cô ấy đang làm điều không tưởng.

2. To be over the moon: Rất sung sướng, hạnh phúc 

Ví dụ:

Wow, I did get all A for all subjects. I’m over the moon now.

Ôi, tớ nhận toàn điểm A cho tất cả các môn. Tớ đang sung sướng lắm đây.

3. Promise someone the moon: Hứa hẹn một điều gì đó mà không thể làm được

Don’t believe him to increase your salary, he usually promises his employees the moon.

Đừng tin anh ta sẽ tăng lương cho cậu, anh ta thường xuyên hứa suông với người làm của mình.

4. Once in blue moon: Rất hiếm

Ví dụ:

She gets angry once in blue moon.

Hiếm khi cô ấy mới nổi cáu.

5. The man in moon: Người viển vông, không thực tế

Ví dụ:

Don’t be the man in moon like that, you need a job to earn money.

Đừng có như người trên trời thế, cậu cần làm việc để kiếm tiền.

6. Many moons ago: Từ rất lâu rồi

Ví dụ:

Many moons ago, when I was young, I used to climb to that mountain with my friends.

Đã từ rất lâu, hồi tôi còn trẻ, tôi thường leo lên ngọn núi đó cùng với bạn bè tôi.

7. Cast beyond the moon: Làm việc gì đó siêu thường hơn, khác biệt hẳn với những điều thông thường

Ví dụ:

I want you to cast beyond the moon when you dream about your future. May your wildest dream will come true!

Tôi muốn cậu nghĩ tới điều gì xa xôi hơn khi cậu mơ ước về tương lai của cậu. Có thể mơ ước kì cục nhất lại thành hiện thực.

8. Moon away: Lãng phí

Ví dụ:

You have mooned away a year.

Cậu đã lãng phí cả năm trời rồi.

9. Go between the moon and the milkman: Trốn tránh điều gì đó 

Ví dụ:

It looks as if Joe went between the moon and the milkman. He had been here after dinner but he went this morning.

Có vẻ như Joe bỏ đi rạng sáng nay. Anh ấy ở đây sau bữa tối và đã không thấy vào sáng sớm nay.

10. Bark at the moon: Kiện cáo vô ích

Ví dụ:

Good luck talking to the principal, but I think you’ll just be barking at the moon.

Chúc cậu may mắn khi nói chuyện với hiệu trưởng, nhưng tớ nghĩ vô ích thôi.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *